HỆ THỐNG NHÀ THUỐC HẬU OANH - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

0

Giỏ hàng

Hệ thống cửa hàng

086 221 1678

Meiact Fine Granules 50mg trị nhiễm khuẩn (21 gói x 0.5g)



Số lượng

Mô tả chi tiết

1. Thành phần

Mỗi gói Meiact Fine Granules 0,5g chứa:

Hoạt chấtCefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil): 50mg
Tá dược:Natri croscarmellose; hypromellose; este của đường và các acid béo; aspartam; natri clorid; bột chuối (SK-043); hương liệu (WH-11912); màu vàng thực phẩm số 5, đường kính vừa đủ.

2. Công dụng (Chỉ định)

Trẻ em:

Chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn sau gây bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

  • Viêm tai giữa
  • Viêm xoang

Viêm amidan cấp ở trẻ trên 6 tháng tuổi (bao gồm cả viêm quanh amidan và áp xe quanh amidan)

3. Cách dùng - Liều dùng

Trẻ em

Đối với trẻ em, liều uống thông thường của cefditoren pivoxil là 3mg (hoạt lực)/kg, 3 lần mỗi ngày, sau bữa ăn. Có thể tăng liều lên đến 6mg (hoạt lực)/kg nếu cần thiết, nhưng không quá 600mg (hoạt lực) mỗi ngày. Liều sử dụng có thể được điều chỉnh dựa trên cân nặng của bệnh nhân và mức độ nặng của bệnh.

Bảng liều tham khảo:

Cân nặngKhoảng liều 6 mg/kgKhoảng liều 3 mg/kg
10kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói
11kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
12kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
13kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
14kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
15kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
16kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
17kg50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói
18kg50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói
19kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói
20kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 4 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói
21kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 4 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
22kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
23kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
24kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
25kg50mg (hoạt tính)/0,5g × 3 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
26kg50mg (hoạt tính)/0,5g × 3 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
27kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói
28kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói
29kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 4 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói
30kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 6 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói
31kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 6 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói
32kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói
33kg30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói
34kg50mg (hoạt tính)/0,5g × 4 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói
35kg50mg (hoạt tính)/0,5g × 4 gói30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói

Cách sử dụng

Hòa lượng thuốc trong gói tương ứng với 1 liều Meiact Fine Granules với một lượng nhỏ nước. Sử dụng hỗn dịch thuốc ngay sau khi pha.

- Quá liều

1. Triệu chứng (là triệu chứng chung đối với kháng sinh cephem): nôn, buồn nôn, đau thượng vị, lưỡi đen, phân lỏng, tiêu chảy.

- Viêm ruột kết màng giả nghiêm trọng có thể xảy ra trong một số trường hợp. Triệu chứng thông thường bao gồm tiêu chảy bạo phát đi kèm với sốt, đau bụng, tăng bạch cầu, phân có lẫn dịch nhầy và máu, mất bạch cầu hạt, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu, vàng da, tăng S-GOT/S-GPT/ALP, phát ban, mày đay, ngứa, có xu hướng chảy máu, rối loạn thận.

- Có thể xảy ra rối loạn ý thức, động kinh, tăng phản xạ, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, đặc biệt đối với các bệnh nhân suy tim hay suy thận sử dụng quá liều các thuốc này.

2. Điều trị: Các kháng sinh cephem là những thuốc rất an toàn và có độc tính chọn lọc. Vì vậy, chỉ có các biện pháp 2) và 3) sau đây là cần thiết trừ khi quá liều với mức độ đặc biệt lớn:

1) Rửa dạ dày (áp dụng khi quá liều đặc biệt lớn, trong vòng 2 giờ sau khi uống thuốc).

2) Dùng chất hấp phụ: Than hoạt (40 – 60g, pha trong 200 ml nước).

3) Thuốc xổ: Magnesium sulfate (30g, pha trong 200ml nước), hoặc MAGCOROL® 250ml.

4) Bù dịch: Nên thêm các tác nhân bảo vệ gan, có thể thêm thuốc tiêm vitamin nhóm B và vitamin K.

5) Điều trị triệu chứng:

  • Viêm ruột kết màng giả: Vancomycin 500mg 4 đến 6 lần mỗi ngày trong 7 đến 10 ngày, hoặc metronidazol 500mg 3 đến 4 lần mỗi ngày trong 7 ngày liên tục.
  • Động kinh: Diazepam hoặc thuốc tiêm phenobarbital.

4. Chống chỉ định

  • Meiact Fine Granules chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định tương đối: Theo nguyên tắc chung, Meiact Fine Granules chống chỉ định cho những bệnh nhân mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, hoặc với các kháng sinh khác thuộc nhóm cephem, trong trường hợp việc sử dụng thuốc là cần thiết thì có thể sử dụng một cách thận trọng.
  • Cefditoren pivoxil chống chỉ định trong những trường hợp thiểu năng carnitin nguyên phát hoặc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh dẫn đến thiếu hụt cartinin trên lâm sàng.