
Đăng nhập bằng Google
Giỏ hàng
Hệ thống cửa hàng

Số lượng
Mô tả chi tiết
Mỗi gói Meiact Fine Granules 0,5g chứa:
| Hoạt chất | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil): 50mg |
| Tá dược: | Natri croscarmellose; hypromellose; este của đường và các acid béo; aspartam; natri clorid; bột chuối (SK-043); hương liệu (WH-11912); màu vàng thực phẩm số 5, đường kính vừa đủ. |
Trẻ em:
Chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn sau gây bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm:
Viêm amidan cấp ở trẻ trên 6 tháng tuổi (bao gồm cả viêm quanh amidan và áp xe quanh amidan)
Trẻ em
Đối với trẻ em, liều uống thông thường của cefditoren pivoxil là 3mg (hoạt lực)/kg, 3 lần mỗi ngày, sau bữa ăn. Có thể tăng liều lên đến 6mg (hoạt lực)/kg nếu cần thiết, nhưng không quá 600mg (hoạt lực) mỗi ngày. Liều sử dụng có thể được điều chỉnh dựa trên cân nặng của bệnh nhân và mức độ nặng của bệnh.
Bảng liều tham khảo:
| Cân nặng | Khoảng liều 6 mg/kg | Khoảng liều 3 mg/kg |
| 10kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói |
| 11kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 12kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 13kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 14kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 15kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 16kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 17kg | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói |
| 18kg | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói |
| 19kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói |
| 20kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 4 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói |
| 21kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 4 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 22kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 23kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 24kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 25kg | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 3 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 26kg | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 3 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 27kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 1 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói |
| 28kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói |
| 29kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 4 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói |
| 30kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 6 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói |
| 31kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 6 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói |
| 32kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói |
| 33kg | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 3 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 2 gói |
| 34kg | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 4 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
| 35kg | 50mg (hoạt tính)/0,5g × 4 gói | 30mg (hoạt tính)/0,3g × 2 gói và 50mg (hoạt tính)/0,5g × 1 gói |
Cách sử dụng
Hòa lượng thuốc trong gói tương ứng với 1 liều Meiact Fine Granules với một lượng nhỏ nước. Sử dụng hỗn dịch thuốc ngay sau khi pha.
1. Triệu chứng (là triệu chứng chung đối với kháng sinh cephem): nôn, buồn nôn, đau thượng vị, lưỡi đen, phân lỏng, tiêu chảy.
- Viêm ruột kết màng giả nghiêm trọng có thể xảy ra trong một số trường hợp. Triệu chứng thông thường bao gồm tiêu chảy bạo phát đi kèm với sốt, đau bụng, tăng bạch cầu, phân có lẫn dịch nhầy và máu, mất bạch cầu hạt, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu, vàng da, tăng S-GOT/S-GPT/ALP, phát ban, mày đay, ngứa, có xu hướng chảy máu, rối loạn thận.
- Có thể xảy ra rối loạn ý thức, động kinh, tăng phản xạ, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, đặc biệt đối với các bệnh nhân suy tim hay suy thận sử dụng quá liều các thuốc này.
2. Điều trị: Các kháng sinh cephem là những thuốc rất an toàn và có độc tính chọn lọc. Vì vậy, chỉ có các biện pháp 2) và 3) sau đây là cần thiết trừ khi quá liều với mức độ đặc biệt lớn:
1) Rửa dạ dày (áp dụng khi quá liều đặc biệt lớn, trong vòng 2 giờ sau khi uống thuốc).
2) Dùng chất hấp phụ: Than hoạt (40 – 60g, pha trong 200 ml nước).
3) Thuốc xổ: Magnesium sulfate (30g, pha trong 200ml nước), hoặc MAGCOROL® 250ml.
4) Bù dịch: Nên thêm các tác nhân bảo vệ gan, có thể thêm thuốc tiêm vitamin nhóm B và vitamin K.
5) Điều trị triệu chứng: